commencement exercise

Học thuật
Thân thiện
commencement exercise

The students wear caps and gowns for the commencement exercise.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lễ tốt nghiệp: Một buổi lễ chính thức, thường được tổ chức tại các trường đại học, cao đẳng hoặc trung học, để công nhận trao bằng tốt nghiệp cho các sinh viên, học sinh đã hoàn thành chương trình học. Đây sự kiện đánh dấu sự khởi đầu (commencement) của một giai đoạn mới trong cuộc đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The university's commencement exercise will be held in the main auditorium next Saturday. (Lễ tốt nghiệp của trường đại học sẽ được tổ chức tại hội trường chính vào thứ Bảy tới.)
    • She felt proud as she walked across the stage during the commencement exercise. ( ấy cảm thấy tự hào khi bước qua sân khấu trong buổi lễ tốt nghiệp.)
    • All graduates must wear their caps and gowns for the commencement exercise. (Tất cả các tân cử nhân phải áo choàng cho buổi lễ tốt nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to attend a commencement exercise": tham dự một buổi lễ tốt nghiệp.

    • Her whole family flew in to attend her commencement exercise. (Cả gia đình ấy bay đến để tham dự lễ tốt nghiệp của .)
  • "to deliver a speech at a commencement exercise": phát biểu bài diễn văn tại một buổi lễ tốt nghiệp.

    • The famous alumnus was invited to deliver a speech at the commencement exercise. (Cựu sinh viên nổi tiếng được mời phát biểu bài diễn văn tại lễ tốt nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Commencement ceremony (n): Lễ tốt nghiệp (nghĩa giống hệt, thường dùng thay thế).
  • Graduation ceremony (n): Lễ tốt nghiệp (nghĩa tương đương, phổ biến).
  • Commencement (n): (1) Sự bắt đầu; (2) Lễ tốt nghiệp (nghĩa rút gọn của "commencement exercise").
Từ đồng nghĩa
  • Graduation: Lễ tốt nghiệp.
  • Convocation: Lễ tốt nghiệp (thường dùng trong một số trường đại học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng cụm từ này)

commencement exercise

The students wear caps and gowns for the commencement exercise.

Noun
  1. giống commencement ceremony.